Mình đăng một số thông số kỹ thuật của 3 headphone loại fullsize của Beyer được mọi người tâm nhất.
DT770PRO

DT770 Pro được coi là bass monster trong các dòng tai nghe của Beyer. Nó được thiết kế để tạo ra âm bass cực sâu và chắc. Tuy nhiên, một điểm yếu của nó là nếu không sử dụng headamp kéo tốt sẽ có cảm giác âm mid bị lõm, lu mờ bởi âm bass và trebt quá mạnh mẽ.
Thông số kỹ thuật
Loại biến năng……………………………………... .Dynamic
Nguyên lý hoạt động…………………..……………… .Kín
Đáp tuyền tần số……………………….…....5Hz – 35.000Hz
Trở kháng danh định……………………………...……2 50 Ω
SPL (Áp suất âm thanh) danh định……………………..96dB
Độ méo sóng hài………………………………………. .0,2%
Kiểu chuyền âm thanh đến tai…… circumaural (chụp kín tai)
Công suất điện năng …………………………………100mV
Giảm nhiễu xung quang……………………...khoảng 18dBA
Áp lực tác dụng vào phần đầu……………….....khoảng 3.5N
Trọng lượng chưa gắn cáp………………………………270g
DT880PRO

DT88 Pro kết hợp các tính năng thuận lợi của tai nghe thiết kế mở với những tính năng mạnh mẽ của các tai nghe thiết kế kín sử dụng trong các studio. DT 880 Pro là tai nghe phù hợp cho các dòng nhạc cổ điển. Khả năng giảm nhiễu cân bằng bảo đảm chất lượng âm thanh tuyệt hảo , trong khi dãy động âm thanh được tái tạo với độ chi tiết cao từ thanh trầm thấp nhất lên đến các tầng số cao nhất.
Tai nghe semi-open (mở ½) sử dụng trong studio
Thông số kỹ thuật
Loại biến năng……………………………………… ….Dynamic
Nguyên lý hoạt động………………………………….Sem i-open
Đáp tuyền tần số………………………..……....5Hz – 35.000Hz
Trở kháng danh định…………………………………… 250 Ω
SPL (Áp suất âm thanh) danh định………………….….96dB
Độ méo sóng hài……………………………………...< 0,2%
Kiểu chuyền âm thanh đến tai….…circumaural (chụp kín tai)
Công suất điện năng …………………………………100mV
Giảm nhiễu xung quang………………….…..khoảng 18dBA
Áp lực tác dụng vào phần đầu…………………..khoảng 3.5N
Trọng lượng chưa gắn cáp………………………………295g
DT990 PRO

Là loại tai nghe phù hợp cho các ứng dụng studio yêu cầu độ cân bằng cao. Hệ thống cân bằng trường khuếch tán mở đảm bảo hiệu năng cao nhất trong các ứng dụng đòi hỏi nghiêm ngặt về độ chính xác. DT990 được sử dụng để nghe tất cả các loại nhạc với âm thanh nguyên bản của chúng.
Thông số kỹ thuật
Loại biến năng……………………………………… .Dynamic
Nguyên lý hoạt động………………………..………… .Mở
Đáp tuyền tần số………………….………....5Hz – 35.000Hz
Trở kháng danh định…………………………..………25 0 Ω
SPL (Áp suất âm thanh) danh định…………………….96dB
Độ méo sóng hài……………………………………..< 0,2%
Kiểu chuyền âm thanh đến tai…. ...circumaural (chụp kín tai)
Công suất điện năng …………………………………100mV
Giảm nhiễu xung quang……………………..khoảng 18dBA
Áp lực tác dụng vào phần đầu…………..……..khoảng 3.5N
Trọng lượng chưa gắn cáp……………………………..270g
Hy vọng các thông số này có thể giúp mọi người có sự so sánh bước đầu chính xác hơn với các dòng heaphone khác.
Trân trọng,